Để lưu, hãy in dưới dạng PDF
Tính năng chính
  • Chú Thích Nhanh Write Away - Cảm ứng 64 điểm - Nhận diện lòng bàn tay.
  • Hệ thống loa công suất tổng 40W (20W x2) với 8 micro tích hợp, mang đến âm thanh phong phú và sống động.
  • Chứng nhận EDLA với Android 16, tích hợp Phần Mềm Giáo Dục ViewSonic để vận hành mượt mà.
  • Chứng nhận EPEAT nhằm tăng cường hiệu quả năng lượng và tính bền vững.

ViewBoard IFP5551-1C
Sản phẩm Mô tả
Màn hình tương tác ViewSonic ViewBoard IFP51-1C Series mang đến hiệu năng mạnh mẽ và khả năng tương tác mượt mà cho mọi không gian giáo dục với dải kích thước đa dạng từ 55", 65", 75", 86" đến 98". Nhờ tích hợp cảm biến ánh sáng và cảm biến chuyển động (PIR), thiết bị tự động tối ưu độ sáng giúp bảo vệ thị giác và tiết kiệm điện năng cho lớp học thông minh. Trải nghiệm cộng tác trở nên sống động hơn bao giờ hết với công nghệ cảm ứng lên tới 64 điểm cùng tính năng chú thích tức thì Write Away. Đặc biệt, cổng USB-C kép hỗ trợ sạc nhanh lên đến 100W, cho phép kết nối dữ liệu và truyền tải hình ảnh chỉ với một sợi cáp duy nhất. Là dòng màn hình tương tác đạt chứng nhận EDLA chạy hệ điều hành Android, sản phẩm đảm bảo bảo mật tối đa và truy cập kho ứng dụng Google Play tin cậy. Khi kết hợp cùng hệ sinh thái phần mềm giáo dục ViewSonic, từ bảng trắng kỹ thuật số đến quản lý thiết bị từ xa, IFP51-1C Series tạo nên một môi trường giảng dạy thông minh, an toàn và kết nối toàn diện.
  1. Control Menu
  2. Motion Sensor
  3. USB Type-C
  4. HDMI
  5. Touch 3
  6. USB 3.2 Gen 1 x 2
  7. VESA® Wall Mount 400 x 200 mm
  8. OPS Slot
  9. Touch 1
  10. Micro SD
  11. USB 3.2 Gen 1 x 2
  12. HDMI Out
  13. HDMI x 2
  14. DP In
  15. USB Type-C
  16. VGA
  17. Touch 2
  18. WiFi Slot
  19. AC In
  20. Power Switch
  21. RS232
  22. LAN x 2
  23. SPDIF
  24. USB 2.0
  25. Audio Out
  26. Audio In
Ghé thăm Chúng tôi
  • www.viewsonic.com
  • HIểN THị
    Kích thước bảng điều khiển: 55"
    Loại tấm nền: TFT LCD Module with DLED Backlight, ADS
    Khu vực hiển thị (mm): 1209.6mm (H) x 680.4mm (V) (54.6")
    Tỷ lệ khung hình: 16:9
    Độ phân giải: UHD 3840x2160
    Colors: 1.07G colors
    Độ sáng: 500 nits (typ.)
    Độ tương phản: 1200:1 (typ.) 500.000:1 (DCR)
    Thời gian đáp ứng: 6.5ms
    Góc nhìn: H = 178, V = 178 typ.
    Tuổi thọ đèn nền: 50,000 hours (Min)
    Bề mặt: Hardness: 7MOHS, Anti-Glare, Anti-Reflection, Anti-finger
    Hướng: Landscape
  • NềN TảNG
    Bộ xử lý: Octa-Core CPU
    (A72*4+A53*4), GPU: Multi-Core Mali-G52
    RAM: 16GB
    Kho lưu trữ: 128GB
  • TOUCH
    Loại / Công nghệ: Zerro-gap IR Touch (Zero-bonding), Ultra Fine Touch Technology
    Độ phân giải cảm ứng: 32767×32767
    Điểm cảm ứng: EDLA/Android/Windows: 64 points of touch
    Palm Rejection: Yes
  • INPUT
    WIFI/BT: Wifi 6 (802.11 a/b/g/n/ac/ax ); Bluetooth 5.2 BLE
    HDMI: HDMI: x3 (Frontx1:HDMI 2.1 4K@60Hz with CEC ; Rearx2: [(HDMI 2.1 4K@60Hz with CEC, ARC)x1+(HDMI 2.1 4K@60Hz with CEC)x1]
    RGB / VGA: x1
    DisplayPort: x1
    Âm thanh: x1
    RS232: x1
    SD / SDHC: TF Card Slot(Micro SD)
    OPS: x1 PC Slot
  • OUTPUT
    HDMI: x1 (HDMI 2.1 4K@60Hz)
    Âm thanh: x1 (Line out)
    SPDIF: x1 (optical)
  • LAN
    RJ45: x2
  • USB
    Loại A: x5 (Front x 2 and Rear x 2 with USB3.2 Gen 1, all support SmartPort USB ; Rear x 1 with USB 2.0 for system update)
    Loại B: x2 (Front x 1 and Rear x 1 with USB3.2 Gen 1)
    Loại C: x3 (Frontx1 with USB3.2 Gen 1, DP1.2, Ethernet 100M, PD 65W; Rearx1 with USB3.2 Gen 1, DP1.2, Ethernet 100M, PD 15W; Topx1 with USB3.2 Gen 1, PD 15W)
  • LOA
    20W x 2 front soundbar
  • MICROPHONE
    Built-in 8-array microphone
  • TOP CAMERA PLATE
    Yes
  • COMPATIBILITY
    PC RGB / PC HDMI: 1920x1080 @ 60Hz
    HDMI: 3840x2160
    DisplayPort: 3840x2160
  • Hệ đIềU HàNH TíCH HợP
    EDLA-Certified with Android 14
  • BUNDLED SOFTWARE
    Phần mềm chú thích cơ bản: myViewBoard for Android
    Phần mềm chú thích chuyên nghiệp: myViewBoard for Windows (embedded in VPC)
    Trình Chiếu Không Dây: AirSync
    Device Management: Manager
    Trình khởi chạy ViewSonic: Yes
  • CáC TíNH NăNG đặC BIệT
    All-in-one USB port: USB 3.2 Gen 1 “SmartPort USB” to all channels
    Chia sẻ mạng LAN đơn giản giữa thiết bị IFP và thiết bị có khe cắm: 10/100/1000M (USB Type-C 10/100, Android & PC 10/100/1000)
    Light Sensor: Yes
    NFC Reader: Yes
    Pen Sensor: Yes
  • NGUồN
    Vôn: 100-240V AC +/- 10% Wide Range
    Sự tiêu thụ: On:76.16W; Off:<0.5W
  • ERGONOMICS
    Giá treo tường (VESA®): 400 x 200
  • OPERATING CONDITIONS
    Nhiệt độ (º C): 0°C to 40°C
    Độ ẩm: 20% ~ 80% RH non-condensing
    Khả năng vận hành: 16/7
    Vận hành cao độ: 0-5000m
  • ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
    Nhiệt độ: -20°C đến 60°C
    Độ ẩm: 5% -95% RH không ngưng tụ
  • KÍCH THƯỚC (RộNG X CAO X DàY)
    Kích thước (inch / mm): 49.99 x 31.08 x 3.3 in / 1269.8 x 789.3 x 83.7 mm
    Bao bì (inch / mm): 55.16 x 34.57 x 8.66 in / 1401 x 878 x 220 mm
  • WEIGHT
    Khối lượng tịnh (lb / kg): 57.01lb / 25.86kg
    Tổng (lb / kg): 69.69lb / 31.61kg
  • REGULATIONS
    Energy Star 8.0, FCC, cTUVus, CE, CB, LBL (Blue Light Filter), FF (Flicker Free), RoHS, EPEAT
  • NỘI DUNG GÓI
    1. Power Cord x1 3 meters,
    2. USB Touch cable x1 3 meters
    3. Touch pen (Passive pen) x 2
    4. Quick Start Guide (with Compliance Statement)
    5. Screw x 4 (wall mount 4)
    6. HDMI cable x1 3meters,
    (HDMI LA certified)
    7. Remote controller x1
    8 AAA battery x2
    9. VB-WIFI-006
    10. Camera mount x1
    11. Cable clamp x5
    12. Type C Cable x1
  • TươNG THíCH VớI SLOT-IN PC
    VPCF5-W33-G1-2A,
    VPC37-W53-G1,
    VPC35-W53-G1,
    VPC-A31-O1,
    VPCF5-S33-G1-2A